08/03/2026
BÀI HỌC CHỬI TIẾNG TRUNG
[1] 干你娘 (gàn nǐ niáng): đt mẹ mày
[2] 操你妈 (cào nǐ mā): đt mẹ mày
[3] 草泥马 (cǎo ní mǎ): đ* má (chửi lái, meme)
[4] 他妈的 (tā mā de): đệt mẹ / vãi l
[5] 妈的 (mā de): đệt / vãi
[6] 傻逼 (shǎ bī): thằng ngu l*n
[7] 煞笔 (shà bǐ): ngu vl (viết né)
[8] 白痴 (bái chī): thằng đần
[9] 脑残 (nǎo cán): não tàn
[10] 智障 (zhì zhàng): thiểu năng (chửi nặng)
[11] 去死 (qù sǐ): cút đi mà chết
[12] 滚蛋 (gǔn dàn): cút xéo
[13] 滚开 (gǔn kāi): cút ra
[14] 垃圾 (lā jī): đồ rác
[15] 废物 (fèi wù): đồ vô dụng
[16] 王八蛋 (wáng bā dàn): thằng chó chết
[17] 混蛋 (hún dàn): thằng khốn
[18] 贱人 (jiàn rén): con đ*
[19] 狗东西 (gǒu dōngxi): đồ chó má
[20] 狗屎 (gǒu shǐ): cứt chó
[21] 神经病 (shén jīng bìng): thằng điên
[22] 有病啊 (yǒu bìng a): bị điên à?
[23] 变态 (biàn tài): biến thái
[24] 死鬼 (sǐ guǐ): đồ chết tiệt
[25] 欠揍 (qiàn zòu): ngứa đòn
[26] 找死 (zhǎo sǐ): tìm chết
[27] 脑子进水 (nǎozi jìn shuǐ): não vô nước
[28] 不要脸 (bú yào liǎn): không biết nhục
[29] 贱不贱 (jiàn bù jiàn): có thấy nhục không?
[30] 有毛病 (yǒu máo bìng): có vấn đề à?
[31] 操蛋 (cào dàn): xui chó / nhảm l*n
[32] 扯淡 (chě dàn): xàm l
[33] 放屁 (fàng pì): nói phét
[34] 瞎扯 (xiā chě): bốc phét
[35] 傻缺 (shǎ quē): ngu đần (meme)
[36] 二逼 (èr bī): ngu level 2
[37] 低能 (dī néng): kém trí
[38] 蠢货 (chǔn huò): đồ ngu
[39] 死妈脸 (sǐ mā liǎn): mặt như đưa đám (cực thô)
[40] 操了 (cào le): vãi thật / đệt rồi
[41] 你有毒吧 (nǐ yǒu dú ba): mày bị khùng à
[42] 你脑子坏了 (nǐ nǎozi huài le): não mày hỏng rồi
[43] 什么鬼 (shénme guǐ): cái quái gì vậy
[44] 狗日的 (gǒu rì de): ngày chó chết
[45] 欠骂 (qiàn mà): thích bị chửi
[46] 真他妈烦 (zhēn tā mā fán): phiền vl
[47] 有完没完 (yǒu wán méi wán): chưa xong à?
[48] 烦死了 (fán sǐ le): phiền chết đi được
[49] 你大爷的 (nǐ dà yé de): vãi ông nội mày
[50] 我服了 (wǒ fú le): tao lạy mày