Học tiếng trung cùng cô giáo Quyn

Học tiếng trung cùng cô giáo Quyn - Cho thuê váy , kèm phụ kiện đi du lịch sống ảo
- Nhận pass hộ đồ thanh lý, ký gửi đồ mới 80-90%

BÀI HỌC CHỬI TIẾNG TRUNG[1] 干你娘 (gàn nǐ niáng): đt mẹ mày[2] 操你妈 (cào nǐ mā): đt mẹ mày[3] 草泥马 (cǎo ní mǎ): đ* má (chửi ...
08/03/2026

BÀI HỌC CHỬI TIẾNG TRUNG
[1] 干你娘 (gàn nǐ niáng): đt mẹ mày
[2] 操你妈 (cào nǐ mā): đt mẹ mày
[3] 草泥马 (cǎo ní mǎ): đ* má (chửi lái, meme)
[4] 他妈的 (tā mā de): đệt mẹ / vãi l
[5] 妈的 (mā de): đệt / vãi
[6] 傻逼 (shǎ bī): thằng ngu l*n
[7] 煞笔 (shà bǐ): ngu vl (viết né)
[8] 白痴 (bái chī): thằng đần
[9] 脑残 (nǎo cán): não tàn
[10] 智障 (zhì zhàng): thiểu năng (chửi nặng)
[11] 去死 (qù sǐ): cút đi mà chết
[12] 滚蛋 (gǔn dàn): cút xéo
[13] 滚开 (gǔn kāi): cút ra
[14] 垃圾 (lā jī): đồ rác
[15] 废物 (fèi wù): đồ vô dụng
[16] 王八蛋 (wáng bā dàn): thằng chó chết
[17] 混蛋 (hún dàn): thằng khốn
[18] 贱人 (jiàn rén): con đ*
[19] 狗东西 (gǒu dōngxi): đồ chó má
[20] 狗屎 (gǒu shǐ): cứt chó
[21] 神经病 (shén jīng bìng): thằng điên
[22] 有病啊 (yǒu bìng a): bị điên à?
[23] 变态 (biàn tài): biến thái
[24] 死鬼 (sǐ guǐ): đồ chết tiệt
[25] 欠揍 (qiàn zòu): ngứa đòn
[26] 找死 (zhǎo sǐ): tìm chết
[27] 脑子进水 (nǎozi jìn shuǐ): não vô nước
[28] 不要脸 (bú yào liǎn): không biết nhục
[29] 贱不贱 (jiàn bù jiàn): có thấy nhục không?
[30] 有毛病 (yǒu máo bìng): có vấn đề à?
[31] 操蛋 (cào dàn): xui chó / nhảm l*n
[32] 扯淡 (chě dàn): xàm l
[33] 放屁 (fàng pì): nói phét
[34] 瞎扯 (xiā chě): bốc phét
[35] 傻缺 (shǎ quē): ngu đần (meme)
[36] 二逼 (èr bī): ngu level 2
[37] 低能 (dī néng): kém trí
[38] 蠢货 (chǔn huò): đồ ngu
[39] 死妈脸 (sǐ mā liǎn): mặt như đưa đám (cực thô)
[40] 操了 (cào le): vãi thật / đệt rồi
[41] 你有毒吧 (nǐ yǒu dú ba): mày bị khùng à
[42] 你脑子坏了 (nǐ nǎozi huài le): não mày hỏng rồi
[43] 什么鬼 (shénme guǐ): cái quái gì vậy
[44] 狗日的 (gǒu rì de): ngày chó chết
[45] 欠骂 (qiàn mà): thích bị chửi
[46] 真他妈烦 (zhēn tā mā fán): phiền vl
[47] 有完没完 (yǒu wán méi wán): chưa xong à?
[48] 烦死了 (fán sǐ le): phiền chết đi được
[49] 你大爷的 (nǐ dà yé de): vãi ông nội mày
[50] 我服了 (wǒ fú le): tao lạy mày

02/03/2025

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ TÍNH CÁCH
1 傲慢 àomàn Ngạo mạn, kiêu căng
2 暴力 bào lì Bạo lực
3 保守 bǎoshǒu Bảo thủ
4 暴躁 bàozào Nóng nảy
5 卑鄙 bēibǐ Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
6 悲观 bēiguān Bi quan
7 笨拙 bèn zhuō Đần độn, vụng về, ngốc, kém thông minh
8 变态 biàntài Biến thái
9 博学 bóxué Có học vấn, học rộng
10 不孝 bú xiào Bất hiếu
11 沉默 chénmò Trầm lặng, im lặng
12 冲动 chōngdòng Bốc đồng
13 丑陋 chǒu lòu Xấu
14 粗鲁 cūlǔ Thô lỗ, lỗ máng
15 大胆 dàdǎn Mạnh dạn
16 大方 dàfāng Rộng rãi, hào phóng
17 呆板 dāibǎn Khô khan, cứng nhắc
18 淡漠 dàn mò Lạnh lùng
19 胆小 dǎn xiǎo Nhút nhát, nhát gan
20 单纯 dānchún Đơn thuần, đơn giản
21 懂事 dǒngshì Hiểu chuyện, biết điều
22 多变 duō biàn Hay thay đổi
23 恶毒 Èdú Độc ác
24 风趣 fēngqù Dí dỏm hài hước
25 负面 fù miàn Tiêu cực
26 肤浅 fūqiǎn Nông cạn
27 感性 gǎnxìng Cảm tính
28 搞笑 gǎoxiào Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
29 耿直 gěng zhí Trung thực
30 古怪 gǔguài Cổ quái, gàn dở, lập dị
31 果断 guǒduàn Quả quyết, quyết đoán
32 孤僻 gūpì Lầm lì, cô độc
33 固执 gùzhí Cố chấp
34 害羞 hài xiū Ngại ngùng, thiếu tự tin
35 含蓄 hánxù Kín đáo
36 好客 hào kè Hiếu khách
37 好色 hàosè Háo sắc, phóng đãng
38 豪爽 háoshuǎng Thẳng thắn
39 和善 hé shàn Vui tính
40 合群 héqún Hòa đồng
41 豁达 huòdá Rộng rãi, rộng lượng
42 活泼 huópō Sôi nổi, hoạt bát
43 积极 jī jí Tích cực
44 健忘 jiàn wàng Đãng trí
45 健壮 jiàn zhuàng Mạnh mẽ
46 节俭 jiéjiǎn Tiết kiệm, tằn tiện
47 谨慎 Jǐnshèn Cẩn thận, thận trọng
48 机智 jīzhì Nhanh trí, linh hoạt
49 开放 kāifàng Cởi mở, thoải mái
50 开朗 kāilǎng Vui tính, cởi mở
51 慷慨 kāng kǎi Hào phóng
52 刻薄 kèbó Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
53 抠门 kōu mén Rẻ tiền / keo kiệt
54 懒惰 lǎnduò Lười biếng
55 乐观 lèguān Lạc quan
56 冷淡 lěngdàn Lạnh nhạt
57 冷静 lěngjìng Bình tĩnh
58 冷漠 lěngmò Lạnh nhạt, hờ hững
59 吝啬 lìnsè Keo kiệt, bủn xỉn
60 利索 lìsuǒ Nhanh nhẹn, hoạt bát
61 理智 lǐzhì Có lý trí
62 鲁莽 lǔmǎng Lỗ máng
63 马虎 / 粗心 mǎhǔ / cūxīn Qua loa, cẩu thả
64 腼腆 miǎn tiǎn Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
65 明智 míngzhì Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo
66 耐心 nài xīn Nhẫn nại
67 内在心 nèi zài xīn Trầm lặng, khép kín
68 内向 Nèixiàng Hướng nội
69 谦虚 qiānxū Khiêm tốn
70 勤奋 qínfèn Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ
71 轻浮 qīngfú Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
72 情绪化 qíngxù huà Dễ xúc cảm, dễ xúc động
73 缺德 quēdé Thất đức, thiếu đạo đức
74 忍耐 rěnnài Biết kiềm chế, nhẫn nhịn
75 任性 Rènxìng Ngang bướng
76 软弱 Ruǎnruò Yếu đuối, hèn yếu
77 善良 Shànliáng Lương thiện
78 神经质 shénjīngzhì Dễ xúc cảm, thần kinh
79 斯文 sī wén Lịch sự, lịch thiệp
80 随和 suí he Dễ tính, hiền hòa, dễ gần
81 随便 suíbiàn Tùy tiện, tự nhiên
82 贪婪 tānlán Tham lam
83 坦率 tǎnshuài Thẳng thắn, bộc trực
84 体贴 tǐ tiē Ân cần, biết quan tâm, chu đáo
85 调皮 / 淘气 tiáopí / táoqì Nghịch ngợm, bướng bỉnh
86 听话 / 乖 tīnghuà / guāi Vâng lời, ngoan ngoãn
87 外向 wàixiàng Hướng ngoại
88 顽皮 wán pí Bướng bỉnh, cố chấp
89 温和 wēnhé Hòa nhã, ôn hòa
90 稳重 wěnzhòng Thận trọng vững vàng
91 务实 wù shí Thực dụng
92 无知 wú zhī Không biết gì
93 狭隘 xiá’ài Hẹp hòi
94 下流 xiàliú Hạ lưu, hèn hạ
95 现实 / 踏实 xiàn shí / tà shí Thực tế
96 小气 xiǎoqì Nhỏ mọn
97 孝顺 xiàoshùn Có hiếu, hiếu thuận
98 凶 xiōng Hung dữ, hung ác
99 细心 xìxīn Tỉ mỉ
100 虚伪 xūwèi Giả dối, đạo đức giả
101 严肃 yán sù Nghiêm túc
102 淫荡 yíndàng Dâm đãng, dâm dật
103 英明 yīngmíng Anh minh, sáng suốt
104 勇敢 yǒng gǎn Dũng cảm
105 友好 yǒu hǎo Thân thiện
106 幽默 yōu mò Hài hước
107 优雅 yōu yā Duyên dáng, thanh lịch, tao nhã, thanh nhã
108 犹豫 yóuyù Ngập ngừng, do dự, phân vân
109 幼稚 yòuzhì Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
110 愚蠢 yúchǔn Ngu xuẩn
111 正直 zhèngzhí Chính trực, ngay thẳng
112 忠诚 zhōngchéng Trung thành
113 自恋 zì liàn Tự luyến
114 自卑 zìbēi Tự ti
115 自嘲 zìcháo Tự ti, tự đánh giá thấp mình
116 自私 zìsī Ích kỷ
117 自信 zìxìn Tự tin

人每天都很累所以叫人类。/Rén měitiān dōu hěn lèi suǒyǐ jiào rénlèi/
17/02/2025

人每天都很累所以叫人类。
/Rén měitiān dōu hěn lèi suǒyǐ jiào rénlèi/

15/02/2025

100 CÂU KHẨU NGỮ SIÊU CHẤT
1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了. Jiù zhèyàngle.: Cứ như vậy nhé!
3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy!
4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo tiān.: Ôi, trời ơi
5. 天啊. Tiān a.: Trời ơi!
6. 不会吧! Bú huì ba! : Không phải chứ!
7. 废话. Fèihuà.: Nói nhảm, nói thừa!
8. 什么事? Shénme shì?: Cái gì?
9. 神经病 Shénjīngbìng: Đồ thần kinh
10. 随便 suíbiàn: Tùy bạn
11. 真的假的? zhēn de jiǎ de?: Thật không đó?
12. 毫无疑问! Háo wú yíwèn!: Không chút nghi ngờ!
13. 可爱极了! Kě'ài jíle!: Đáng yêu chết đi được!
14. 太神奇了! Tài shénqíle!: Quá thần kỳ, Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐! Suíshí fēnfù!: Cứ việc dặn dò!
16. 差不多了! Chàbùduōle!: Sắp xong rồi, gần ổn rồi!
17. 好可怕啊! Hǎo kěpà a!: Đáng sợ quá!
18. 让我来! Ràng wǒ lái!: Để tôi
19. 胡扯!荒谬! Húchě! Huāngmiù!: Nói bậy! Xằng bậy!
20. 中了! Zhòngle!: Trúng rồi!
21. 真无聊! Zhēn wúliáo!: Thật tẻ nhạt! Chán thật!
22. 太棒了! Tài bàngle!: Cừ quá! Tuyệt quá!
23. 胡说! Húshuō!: Nói bậy, nói bừa!
24. 对的! Duì de!: Đúng đấy! Chính xác!
25. 疯了! Fēngle!: Điên rồi!
26. 该死的! Gāisǐ de!: Đáng ch.ết!
27. 一言为定! Yī yán wéi dìng!: Nhớ đấy nhé/ Nói là phải làm đấy!
(Nhất ngôn cửu đỉnh)
28. 当然! Dāngrán!: Đương nhiên rồi!
29. 好恶心啊! Hào ě xīn a!: Buồn nôn quá!/ thật ghê tởm!
30. 讨厌! Tǎoyàn!: Đang ghét!
31. 完全正确! Wánquán zhèngquè!: Hoàn toàn chính xác
32. 我倒! Wǒ dǎo!: Bó tay! / Ngất!
33. 妙极了! Miào jíle!: Tuyệt diệu!
34. 一半对一半! Yībàn duì yībàn!: Năm ăn, năm thua!
35. 好有型!帅极了! Hǎo yǒu xíng! Shuài jíle!: Đẹp trai quá!
36. 美极了! Měi jíle!: Đẹp quá!
37. 太好了! Tài hǎole!: Hay qua! Tuyệt vời!
38. 希望如此! Xīwàng rúcǐ!: Hi vọng là như vậy
39. 好可怕! Hǎo kěpà!: Đáng sợ quá!
40. 好辣! Hǎo là!: Nóng bỏng quá!
41. 万岁! Wànsuì!: Muôn năm! Hoan hô!
42. 想想看! Xiǎng xiǎng kàn!: Tưởng tượng xem!
43. 不可能吧! Bùkěnéng ba!: Không thể nào chứ!
44. 很感人,永生难忘! Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng!: Thật ấn tượng, suốt đời không quên!
45. 不可思议! Bùkěsīyì!: Không thể tin được!
46. 真的? Zhēn de?: Thật không?
47. 听着! Tīngzhe!: Nghe này!
48. 差劲! Chàjìng!: Tồi tệ! Dở ẹc!
49. 现在就做! Xiànzài jiù zuò!: Làm ngay bây giờ!
50. 我抗议! Wǒ kàngyì!: Tôi phản đối
51. 不得了! Bùdéle!: Không được rồi! Chịu rồi!
52. 很完美! Hěn wánměi!: Thật hoàn hảo!
53. 拜托了! Bàituōle!: Làm ơn đi mà!
54. 很可能! Hěn kěnéng!: Rất có thể!
55. 放轻松! Fàng qīngsōng!: Cứ thư giãn đi!
56. 对的! Duì de!: Đúng rồi!
57. 满意了吗? Mǎnyìle ma?: Hài lòng chưa?
58. 马马虎虎! Mǎmǎhǔhǔ!: Cũng tàm tạm
59. 仍是这样? Réng shì zhèyàng?: Vẫn vậy à?
60. 小气鬼! Xiǎoqì guǐ!: Đồ keo kiệt! Đồ bủn xỉn
61. 一点没错. Yīdiǎn méi cuò.: Rất chính xác!
62. 我勒个去. Wǒ lēi gè qù.: Mẹ kiếp! Chết tiệt! Khốn khiếp!
63. 不用了. Bùyòngle.: Được rồi! Ok!
64. 我也是. Wǒ yěshì.: Tôi cũng vậy!
65. 我的天哪. Wǒ de tiān nǎ.: Trời ơi!
66. 神马东西. Shén mǎ dōngxī.: Cái quái gì thế!
67. 胡说八道. Húshuō bādào.: Nói bậy bạ! Nói vớ nói vẩn!
68. 闭嘴吧你. Bì zuǐ ba nǐ.: Ngậm cái miệng mày lại!
69. 傻了吧唧 Shǎle bāji: Đồ ngu ngốc
70. 我没有什么不可告人的秘密. Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén
de mìmì.: Tôi không có bí mật gì phải giấu cả.
71. 你确定你要帮我们制造机会吗? Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?: Bạn chắc chắn sẽ mai mối cho chúng tôi chứ?
72. 大概吧.但还不确定. Dàgài ba. Dàn hái bù quèdìng.: Có lẽ thế, nhưng cũng không chắc lắm đâu.
73. 我们需要先洗个澡吗? Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?: Chúng ta có cần tắm trước không nhỉ?
74. 只不过是天时地利而已. Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.: Chẳng qua là thiên thời địa lợi ấy mà
75. 重点是,我们必须谈谈. Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.: Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút
76. 她给我的感觉还不错. Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.: Tôi rất có cảm giác với cô ấy!
77. 一个巴掌拍不响. Yīgè bāzhang pāi bù xiǎng.: Một cây làm chẳng nên non; Tại anh tại ả, tại cả hai bên
78. 你同意吗? Nǐ tóngyì ma?: Bạn có đồng tình không?
79. 你简直是异想天开. Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.: Bạn thật là hão huyền\ viển vông
80. 你真蠢. Nǐ zhēn chǔn.: Mày thật là ngớ ngẩn!
81. 这就是结局. Zhè jiùshì jiéjú.: Rốt cuộc là vậy!
82. 这只是一个彩排. Zhè zhǐshì yīgè cǎipái.: Chỉ là diễn tập thôi!
83. 她正忙的不可开交. Tā zhèng máng de bù kě kāijiāo.: Cô ấy đang bận bù đầu
84. 好好表现吧. Hǎo hào biǎoxiàn ba.: Cố gắng mà thể hiện!
85. 随便猜吧. Suíbiàn cāi ba.: Mày thích nghĩ gì thì nghĩ/ cho đoán thoải mái!
86. 别太自责了. Bié tài zì zéle.: Đựng tự trách mình nữa!
87. 千万不要错失良机. Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.: Nhất định đừng bỏ qua cơ hội tốt!
88. 她让我眼睛为之一亮. Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.: Cô ấy hớp hồn tôi!
89. 我希望你真诚待我. Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.: Tôi mong rằng bạn chân thành với tôi!
90. 让我们开始吧. Ràng wǒmen kāishǐ ba.: Em cho chúng mình cơ hội nhé!
91. 走开!我现在正忙着. Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.: Đi đi! Tôi đang bận!
92. 真是讨厌! Zhēnshi tǎoyàn!: Thật là đáng ghét
93. 你去死吧! Nǐ qù sǐ ba!: Mày đi chết đi!
94. 那个人真怪. Nàgè rén zhēn guài.: Người đó cứ kì kì ấy!
95. 这没什么大不了的. Zhè méi shénme dàbùliǎo de.: Không có gì
là ghê gớm cả!
96. 他准时到了. Tā zhǔnshí dàole.: Anh ta đến đúng giờ rồi
97. 没问题. Méi wèntí.: Tôi sẵn sàng/ Không vấn đề
98. 付钱吧! Fù qián ba!: Mày trả tiền đi
99. 大胆的去做吧! Dàdǎn de qù zuò ba!: Mạnh dạn làm đi!
100. 是有那么一点 Shì yǒu nàme yīdiǎn: Chỉ có điểm này/ chỉ thế thôi.
Học online :
0️⃣8️⃣2️⃣9️⃣9️⃣2️⃣6️⃣8️⃣8️⃣9️⃣

Đây không phải "Thảo nguyên Mông Cổ" hay "Thụy Sĩ thu nhỏ giữa lòng Hà Giang" .. đây chỉ đơn giản là Thảo nguyên Suôi Th...
15/10/2022

Đây không phải "Thảo nguyên Mông Cổ" hay "Thụy Sĩ thu nhỏ giữa lòng Hà Giang" .. đây chỉ đơn giản là Thảo nguyên Suôi Thầu vào mùa thu, mùa đẹp nhất. Việt Nam mình có những nơi đẹp thế này cơ mà, chẳng cần phải so sánh ví von với nước ngoài đâu!
Nằm cách thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần khoảng 5 km, cách TP Hà Giang 150km, thảo nguyên Suôi Thầu là tọa độ mang đẹp hoang sơ mà hùng vĩ của vùng đất phía Tây tỉnh Hà Giang.
Mùa thu ở Suôi Thầu là những ruộng bậc thang chín vàng óng ả, là mùa tam giác mạch nở rộ bạt ngàn, là những nương ngô, tràng cỏ xanh ngút tầm mắt, thấp thoáng xa xa là nếp nhà trình tường của người Mông,... tất cả tạo thành một bức tranh đẹp nào lòng.
Đến đây nhớ sạc đầy pin điện thoại máy ảnh và chuẩn bị một chiếc mông khoẻ qua các cung đường lầy lội và xóc nảy nha!
Lưu ý:
- Suôi Thầu vẫn là thảo nguyên hoang sơ, đường đi lên có đoạn đường đất khá khó đi, nếu đi vào ngày mưa thì phải cân nhắc nhé
- Không để lại gì ngoài những dấu chân, không vứt rác bừa bãi nhé
Tác giả: Đô Đô, Tran Thuong, Hoàng Minh Thương, La Mộc, Phuong Mai Tran chia sẻ trong group Check in Vietnam

CÓ MỘT CÁNH ĐỒNG CỎ LAU ĐẸP NHƯ THẾ Ở BÌNH LIÊUBình liêu đang bắt đầu vào thời điểm đẹp nhất trong năm. Mùa Cỏ Lau b**g ...
06/10/2022

CÓ MỘT CÁNH ĐỒNG CỎ LAU ĐẸP NHƯ THẾ Ở BÌNH LIÊU
Bình liêu đang bắt đầu vào thời điểm đẹp nhất trong năm. Mùa Cỏ Lau b**g lụa trắng cả sườn đồi vào tháng 10, 11. Không những vậy, đến tháng 12, Hoa Sở nở rộ, trắng tinh khôi khắp các cánh rừng đại ngàn Bình Liêu. Tất cả đều đẹp như một bức tranh mà thiên nhiên đã ưu đãi ban tặng cho mảnh đất núi rừng thơ mộng này🍀☘️🍃

Address

Số 18 Ngõ 380 Tô Hiệu, Phường Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân
Hai Phong
04710

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00

Telephone

+84946816992

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng trung cùng cô giáo Quyn posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Học tiếng trung cùng cô giáo Quyn:

Shortcuts

Share