07/08/2026
CHỦ ĐỀ 1: PHÒNG NGỦ (卧室 - Wòshì) --------------------
🔆 Đồ nội thất (家具 - Jiājù)
床 (chuáng) - Giường
床头柜 (chuángtóu guì) - Tủ đầu giường
衣柜 (yīguì) - Tủ quần áo
梳妆台 (shūzhuāngtái) - Bàn trang điểm
镜子 (jìngzi) - Gương
衣架 (yījià) - Mắc áo / Giá treo quần áo
台灯 (táidēng) - Đèn bàn
床头灯 (chuángtóu dēng) - Đèn ngủ
地毯 (dìtǎn) - Thảm trải sàn
窗帘 (chuānglián) - Rèm cửa
书柜 (shūguì) - Tủ sách
椅子 (yǐzi) - Ghế
🔆Đồ ngủ & Đồ dùng trên giường (睡衣 & 床上用品 - Shuìyī & Chuángshàng yòngpǐn)
睡衣 (shuìyī) - Đồ ngủ (bộ)
睡袍 (shuìpáo) - Áo choàng ngủ
枕头 (zhěntou) - Gối
枕套 (zhěntào) - Vỏ gối
床单 (chuángdān) - Ga trải giường
被套 (bèitào) - Vỏ chăn / Vỏ bông
被子 (bèizi) - Chăn (bông)
毯子 (tǎnzi) - Chăn mỏng / Mền
床垫 (chuángdiàn) - Nệm / Đệm
床罩 (chuángzhào) - Khăn trải giường
拖鞋 (tuōxié) - Dép đi trong nhà