NNT BOOKS

NNT BOOKS Sỉ lẻ sách học ngoại ngữ- Nhận ord sách vở, hàng hóa từ Trung Quốc

😱😱SIÊU TRÍ NHỚ CHỮ HÁN🥵🥶🥵🥶🧐Thay đổi cách học truyền thống bằng những mẹo KÍCH THÍCH bộ não🧐Kết hợp ví dụ có hình ảnh, câ...
01/11/2019

😱😱SIÊU TRÍ NHỚ CHỮ HÁN🥵🥶🥵🥶
🧐Thay đổi cách học truyền thống bằng những mẹo KÍCH THÍCH bộ não
🧐Kết hợp ví dụ có hình ảnh, câu chuyện đi kèm
🧐 Chất liệu giấy tốt miễn chê, màu sắc sinh động
THAY ĐỔI NGAY CÁCH HỌC ĐỂ RÚT NGẮN THỜI GIAN ĐẠT ĐƯỢC THÀNH CÔNG NHÉ!!
Ngoài SIÊU TRÍ NHỚ ra bên mình còn có FLASHCARD 3000 TỪ, combo vở tập viết HSK 6 CẤP ĐỘ TẶNG KÈM BÚT BAY MÀU và các đầu sách khác.
Để lại (.) ngay để nhận sách với mức giá ưu đãi nhất nhé😘
🥰Cùng NNT chạm đích của đỉnh cao Hán ngữ ngay nào 😘


5000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THÔNg DỤNG NHẤT HSK1-6 😱😱💥💥Học từ vựng không còn là nỗi lo.🔥Thi cấp nào học cấp đó do sách liệt...
29/10/2019

5000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THÔNg DỤNG NHẤT HSK1-6 😱😱
💥💥Học từ vựng không còn là nỗi lo.

🔥Thi cấp nào học cấp đó do sách liệt kê 5000 từ vựng từ HSK1-6 luôn.

📖 Sách phát triển từ vựng ứng dụng.

💪 cực kỳ thích hợp cho các bạn TỰ ÔN THI

. , or ib để được tư vấn nhé 🥰



Với thời tiết dạng "không muốn ra đường" như thế này thì mình phải làm gì ta 🥰 khoan hãy NGỦ nha 🤣🤣 Cùng nhau tập viết v...
29/10/2019

Với thời tiết dạng "không muốn ra đường" như thế này thì mình phải làm gì ta 🥰 khoan hãy NGỦ nha 🤣🤣 Cùng nhau tập viết vài dòng luyện chữ đã nào 😁
👩‍🎓COMBO Bộ tập viết 3200 chữ Hán 2 CUỐN+ BẢN DỊCH NGHĨA - TẶNG 1 bút + 7 ruột BÚT BAY MÀU THẦN THÁNHHHH
🧚‍♀️ chữ in chìm, dễ nhìn, dễ đồ theo
🧚‍♀️ chữ viết đã được sắp xếp tương ứng với giáo trình học tiếng Hán từ cơ bản đế nâng cao, cực kỳ phù hợp cho các bạn mới học
🧚‍♀️Bút phai màu tặng kèm viết được nhiều lần, chữ viết tự bốc hơi sau 5p, vở trắng như mới
😘😘😘 Liên hệ mình ngay nào 😘😘
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT NHÉ ❤




29/10/2019

峴港这个天气也太恐怖了吧😨😱
有谁住在峴港吗?🙄
Thời tiết ở ĐN kinh khủng quá các ông ạ. Có ai ở ĐN hôngg?

Dạo này thời tiết Đà Nẵng mưa nắng thất thường quá phải không các bạn? Nếu như khi đi cùng người Trung Quốc mà bạn không...
11/10/2019

Dạo này thời tiết Đà Nẵng mưa nắng thất thường quá phải không các bạn? Nếu như khi đi cùng người Trung Quốc mà bạn không biết phải nói gì thì chủ đề về thời tiết rất thích hợp để bạn mở đầu câu chuyện đấy. Sah đây NNT sẽ giới thiệu một số câu đàm thoại cơ bản về chủ đề thời tiết để các bạn tham khảo nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!🥰

A:今天天气真热。
Jīntiān tiānqì zhēn rè.
Trời hôm nay thật sự nóng nhỉ

B:是啊。今天比昨天热。
Shì a, jīntiān bǐ zuótiān rè.
Đúng thế. Hôm nay trời nóng hơn hôm qua

A:这里的天气,你习惯了吗?
Zhèlǐ de tiānqì, nǐ xíguàn le ma?
Bạn đã quen với thời tiết ở đây chưa ?

B:还不习惯呢。这里比东京热多了。
Hái bù xíguàn ne. Zhèlǐ bǐ Dōngjīng rè duō le.
Vẫn chưa quen. Ở đây nóng hơn ở Tokyo nhiều

A:你们那里夏天不太热吗?
Nǐmen nàlǐ xiàtiān bú tài rè ma?
Mùa hè ở Tokyo không nóng như vậy hả ?

B:也不凉快。气温比这里低两三度,但是感觉非常闷热。
Yě bù liángkuai. Qìwēn bǐ zhèlǐ dī liǎngsāndù, dànshì gǎnjué fēicháng mēnrè.
Cũng không mát cho lắm. Nhiệt độ thấp hơn ở đây 2~3 độ nhưng cảm thấy rất nóng

A:下雨多吗?
Xiàyǔ duō ma?
Có mưa nhiều không ?

B:不是很多,可是有时候有暴风雨。
Búshì hěn duō, kěshì yǒushíhou yǒu bàofēngyǔ.
Không nhiều lắm nhưng nhiều khi xuất hiện bão.

A:天气预报说,明天比今天还会热呢。
Tiānqì yùbào shuō, míngtiān bǐ jīntiān hái huì rè ne.
Dự báo thời tiết thông báo ngày mai sẽ nóng hơn hôm nay đấy

B:你出门的时候一定要戴帽子,撑阳伞,别中暑了。
Nǐ chūmén de shíhou yídìng yào dài màozi, chēng yángsǎn, bié zhòngshǔ le.
Khi đi ra ngoài nhất thiết phải đội nón, che dù đề phòng say nắng
😋 Giờ thì chúng ta cùng xem lại lượng từ vựng trọng điểm trong đoạn hội thoại trên nhé.
比(bǐ):So với
Liệt kê đối tượng dùng để so sánh
夏天(xiàtiān):Mùa hè
凉快(liángkuai):Mát mẻ
气温(qìwēn):Nhiệt độ
度(dù):Độ ( Chỉ nhiệt độ )
闷热(mēnrè):Nóng nực, oi bức
「闷」chỉ độ ẩm cao, không khí ngột ngạt
下(xià):( Mưa và tuyết ) rơi
雨(yǔ):Mưa
有时候(yǒushíhou):Thỉnh thoảng, đôi lúc
暴风雨(bàofēngyǔ):Bão
预报(yùbào):Dự báo
出门(chūmén):Đi ra ngoài.
戴(dài):Mang trên người
Được sử dụng cho những vật ngoài quần áo, giày dép như nón, mắt kiếng, găng tay, đồ trang sức. Ngoài việc “ Mặc” thì nó được sử dụng cho những vật dùng để “ Đeo “, “Chất lên “, “ Gắn vào “
帽子(màozi):Nón
撑(chēng):Mở dù
Nghĩa ban đầu của nó là “ Chống lên “, “ Chống đỡ “
阳伞(yángsǎn):Cây dù
中暑(zhòngshǔ):Trúng nắng, say nắng
Từ 「中(zhòng)」ở đây không mang nghĩa “ Ở trong “ mà có nghĩa “ Trúng “ và thanh điệu cũng khác nên mọi người hãy chú ý.
Mọi nhu cầu tư vấn về sách vở hãy ib cho chúng mình nhé. 亲😚




06/10/2019

早安 😇
大家都起床了吗?还是整个晚上都睡不着呢?在想什么了?有心事都分享一下吧,让自己轻松多点😊
"寂寞才说爱为何你要那么坏
当初是谁告白说爱永远不改? "
😂😂近几天一直听这首歌,有谁知道它的名字吗😌 来,跟我一起唱🥰
Có ai biết bài này là gì thì cmt tên cái nè 🤭


Hello các bạn🧚‍♀️🧚‍♀️🧚‍♀️chúng mình đã quay lại rồi đây, hôm nay chúng ta cùng đến với chủ đề做菜/主菜/做饭- NẤU ĂN nhé 😘拍碎  P...
01/10/2019

Hello các bạn🧚‍♀️🧚‍♀️🧚‍♀️chúng mình đã quay lại rồi đây, hôm nay chúng ta cùng đến với chủ đề做菜/主菜/做饭- NẤU ĂN nhé 😘

拍碎 Pāi suì: Đập dập
大火翻炒 dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to
加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt
搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)
添加 tiānjiā: Cho thêm
烧开 shāo kāi: Đun sôi
撕开 sī kāi: Xé ra
烤 kǎo: Nướng, quay
烘烤 hōng kǎo: Quay, nướng
烧烤 shāokǎo: Quay, nướng
炸 zhà: rán, chiên
炒 chǎo: Xào, rang
煮 zhǔ: Luộc
炖 dùn: Hầm, ninh
蒸 zhēng: Chưng, hấp
切 qiè: Cắt, bổ, thái
结合 jiéhé: kết hợp
烹调 pēngtiáo: Nấu nướng
压碎 yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn
给…涂上油: gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….
揉 Róu: vò, vê, nặn
混合 hùnhé: Hỗn hợp, trộn, nhào
测量 cèliáng: Đo, đong
融化 rónghuà: Tan, hòa tan
削皮 xiāo pí: Gọt vỏ
倒 dào: Rót, đổ
放置 fàngzhì: Bày biện
切片 qiēpiàn: Thái thành miếng
搅拌 jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy
用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to
洗 xǐ: Rửa
称 chēng: Cân
餐具(刀,叉和匙) cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)
笊篱 zhào lí: Cái vợt
案板 Ànbǎn: Thớt
平底锅 píngdǐ guō: Chảo
燃气灶 ránqì zào: bếp ga
洗碗槽 xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát
菜刀 càidāo: Dao
搅拌器 jiǎobàn qì: Máy đánh trứng
橱柜 chúguì: Tủ bát
榨汁器 zhà zhī qì: Máy ép nước
锅,瓶,壶 guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước
烤箱,烤炉 kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng

👩‍🎓Cùng học thêm các mẫu câu tiếng Trung về NẤU ĂN nhé 😋

你需要多少肉? nǐ xūyào duōshǎo ròu?: Bạn cẩn bao nhiêu thịt?
够新鲜吗? Gòu xīnxiān ma?: Có tươi không?
把鱼内脏掏洗干净. Bǎ yú nèizàng tāo xǐ gānjìng.: Móc và rửa sạch bên trong con cá
你在做什么饭? Nǐ zài zuò shénme fàn?: Bạn đang nấu món gì vậy?
肉要烧焦了. Ròu yào shāo jiāole.: Thịt sắp nướng cháy rồi
把茄子切成丁儿. Bǎ qiézi qiè chéng dīng er.: Thái cà chua thành hạt lựu
煤气灶坏了. Méiqì zào huàile.: Bếp ga hỏng rồi
在橱柜里. Zài chúguì lǐ.: Ở trong tủ bát
递给我一个盘子. Dì gěi wǒ yīgè pánzi.: đưa cho tôi một cái đĩa
切成薄片 Qiè chéng bópiàn: thái thành miếng mỏng
加入番茄 jiārù fānqié: Đổ cà chua vào
在烤箱里进行烘焙 zài kǎoxiāng lǐ jìnxíng hōngbèi: Sấy khô trong lò nướng
把食物放进热油中炸 bǎ shíwù fàng jìn rè yóu zhōng zhà: Chiên đô ăn trong dầu nóng
这里为什么这么多蟑螂啊? zhèlǐ wéi shénme zhème duō zhāngláng a?: Chỗ này sao lại nhiều dán vậy?
我想把炖肉煨5分钟 Wǒ xiǎng bǎ dùn ròu wēi 5 fēnzhōng: Tôi muốn ninh thịt hầm trong 5 phút
烧点水吧. shāo diǎn shuǐ ba.: đun nóng nước lên môt chút
我闻到煤气味了.把煤气关了. Wǒ wén dào méiqì wèile. Bǎ méiqì guānle.: Tôi ngửi thấy mùi ga. Tắt bếp ga đi
还没有完全搅拌好. Hái méiyǒu wánquán jiǎobàn hǎo.: Vẫn chưa trộn xong
打两个鸡蛋. Dǎ liǎng gè jīdàn.: Đập 2 quả trứng vào
你能在每个杯子里放些冰吗? Nǐ néng zài měi gè bēizi lǐ fàng xiē bīng ma?: Bạn có thể cho một chút đá vào mỗi cốc không?
这把刀太钝了. Zhè bǎ dāo tài dùnle.: Con dao này cùn quá
好了.快做完了. Hǎole. Kuài zuò wánliǎo.: ok, sắp nấu xong rồi
还要多久才能做好呀? Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?: Còn cần bao lâu nữa mới nấu xong
晚饭做什么好呢? Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?: Bữa tối nấu gì ngon nhỉ?
这刀挺好使的,是不是? Zhè dāo tǐng hǎo shǐ de, shì bùshì?: Con dao này dễ sử dụng nhỉ, đúng không?
亲爱的,把煤气炉调小就好. Qīn'ài de, bǎ méiqì lú diào xiǎo jiù hǎo.: Anh yêu, vặn nhỏ bếp ga xuống là được
等汤一凉下来,你就可以吃了 Děng tāng yī liáng xiàlái, nǐ jiù kěyǐ chīle: Chờ canh nguội là bạn có thể ăn được
多放一些盐 duō fàng yīxiē yán: Cho thêm chút muối nữa

🥰🥰🥰Vậy là hôm nay chúng ta đã có thêm 1 list từ vựng cho riêng mình rồi. Cùng nhấn Like và Theo dõi NNT BOOKS để nhận được nhiều bài học bổ ích nha 🥰 爱你们🥰

🥰🥰🥰 SÁCH 5000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THÔNg DỤNG NHẤT HSK1-6.💥💥Học từ vựng không còn là nỗi lo.🔥Thi cấp nào học cấp đó do sá...
26/09/2019

🥰🥰🥰 SÁCH 5000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THÔNg DỤNG NHẤT HSK1-6.
💥💥Học từ vựng không còn là nỗi lo.

🔥Thi cấp nào học cấp đó do sách liệt kê 5000 từ vựng từ HSK1-6 luôn.
🌺 Cách học từ vựng siêu hay✌️ Học 1 từ nhớ 7 từ.
📖 Sách phát triển từ vựng ứng dụng.

Cùng học tiếng Trung với NNT nhé 😍😍😍
25/09/2019

Cùng học tiếng Trung với NNT nhé 😍😍😍

👩‍🎓COMBO Bộ tập viết 3200 chữ Hán 2 CUỐN+ BẢN DỊCH NGHĨA - TẶNG 1 bút + 7 ruột BÚT BAY MÀU THẦN THÁNHHHH🧚‍♀️ chữ in chìm...
25/09/2019

👩‍🎓COMBO Bộ tập viết 3200 chữ Hán 2 CUỐN+ BẢN DỊCH NGHĨA - TẶNG 1 bút + 7 ruột BÚT BAY MÀU THẦN THÁNHHHH
🧚‍♀️ chữ in chìm, dễ nhìn, dễ đồ theo
🧚‍♀️ chữ viết đã được sắp xếp tương ứng với giáo trình học tiếng Hán từ cơ bản đế nâng cao, cực kỳ phù hợp cho các bạn mới học
🧚‍♀️Bút phai màu tặng kèm viết được nhiều lần, chữ viết tự bốc hơi sau 5p, vở trắng như mới
😘😘😘 Liên hệ mình ngay nào 😘😘

25/09/2019

Thời tiết dạo này bấp bênh quá các cậu ạ, có ai lăn ra 感冒 (cảm mạo) như mình rồi chưa 😂😂😂
Hôm nay chúng ta cùng học một ít từ vựng về chủ đề CẢM CÚM nhé 🥰

Bệnh tật 疾病 jí bìng
Cảm 感冒 gǎn mào
Thuỷ đậu 水痘 shuǐ dòu
AIDS 艾滋病 ài zī bìng
Ngộ độc thực phẩm 食物中毒 shí wù zhòng dú
Ung thư 癌症 ái zhèng
Sưng tấy 肿瘤 zhǒng liú
Truyền nhiễm 感染 gǎn rǎn
Tiểu đường 糖尿病 táng niào bìng
Viêm phổi 肺炎 fèi yán
Sẹo, thẹo 疤痕 bā hén
Vảy, vết thương sắp lành 斑点病 bān diǎn bìng
Bị ghẻ 疥癣 jiè xuǎn
Trầy da 抓痕 zhuā hén
Sước da 擦伤 cā shāng
Vết bầm, thâm tím 淤青伤 yū qīng shāng
Mụn nước 水疱 shuǐ pào
Triệu chứng 症状 zhèng zhuàng
Ho 咳嗽 ké sòu
Lạnh rùng mình 发寒颤 fā hán chàn
Sốt 发烧 fā shāo
Buồn nôn 恶心 ě xīn
Buồn nôn 作呕 zuò ǒu
Táo bón 便秘 biàn mì
Tiêu chảy 腹泻 fù xiè
Đầy hơi 胃气 wèi qì
Đầy hơi 胀气 zhàng qì
Khản giọng 沙哑 shā yǎ
Chuột rút,vọp bẻ 抽筋 chōu jīn
Đau đầu 头疼 tóu téng
🙄Còn gì nữa không ta, ai biết thêm bổ sung phía dưới cho mn cùng học nha 🥰
Nhấn THEO DÕI để thường xuyên cập nhật bài học với chúng mình nhé🥰🥰🥰


24/09/2019

Nhà mình có ai làm việc liên quan đến chuyên ngành XÂY DỰNG hông ta 🥰🥰🥰
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (phần 1)
--------------
1 Ắc qui 蓄电池 xù diàn chí
3 An toàn điện 电气安全 diàn qì ān quán
4 An toàn nhiệt 热安全 rè ān quán
5 Ánh sáng toàn nhà máy 全厂照明 quán chǎng zhào míng
6 Áp kế chữ U,I U, I 形压力表 U , I xíng yā lì biǎo
7 Áp kế lò xo 弹簧压力表 dàn huáng yā lì biǎo
8 Áp suất buồng lửa 燃烧室直空度 rán shāo shì zhí kōng dù
9 Áp suất hơi quá nhiệt 过热压力 guò rè yā lì
10 Áp suất kết đôi 结对压力 jié duì yā lì
11 Át tô mát 断路器 Duànlù qì
12 Bãi chứa vôi 石灰石堆放场 shí huī shí duī fàng chǎng
13 Bãi nhận than 受煤场 shòu méi chǎng
14 Bãi trộn than 煤混场 méi hùn chǎng
15 Ban công 阳台 yáng tái
16 Ban thanh tra an toàn 安全检查委员会 ān quán jiǎn chá wěi yuán huì
17 Bản vẽ mặt cắt hố móng 基槽剖面图 jī cáo pōu miàn tú
18 Bản vẽ trắc dọc hố móng 基槽剖面图 jī cáo pōu miàn tú
19 Bảng điều khiển 控制屏, 控制表 kòng zhì píng , kòng zhì biǎo
20 Bảng liệt kê dự toán khối lượng 工程量清单 (BO Q) gōng chéng liàng qīng dān ( B O Q )
21 Bảng nhật ký đóng cọc 打桩记录表 dǎ zhuāng jì lù biǎo
22 Băng tải than 送煤皮带机 sòng méi pí dài jī
23 Báo động, cảnh báo 报警 bào jǐng
24 Bảo dưỡng 保养 bǎo yǎng
25 Bao hơi 汽泡 qì pào
26 Bảo vệ cắt nhanh 速断保护 sù duàn bǎo hù
27 Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch 抗逆序电流保护 kàng nì xù diàn liú bǎo hù
28 Bảo vệ chống đứt cầu chì 保险器防断保护 bǎo xiǎn qì fáng duàn bǎo hù
29 Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc 纵向差动保护 zòng xiàng chà dòng bǎo hù
30 Bảo vệ chống mát từ 放消磁保护 fàng xiāo cí bǎo hù
31 Bảo vệ điện nguồn 保护电源 bǎo hù diàn yuán
32 Bảo vệ khoảng cách 保护距离 bǎo hù jù lí
33 Bảo vệ quá dòng có hướng 方向过流保护 fāng xiàng guò liú bǎo hù
34 Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp 二级混合电压锁过流保护 èr jí hùn hé diàn yā suǒ guò liú bǎo hù
35 Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng 方向接地过流保护 fāng xiàng jiē dì guò liú bǎo hù
36 Bảo vệ quá tải 过载保护 guò zǎi bǎo hù
37 Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất 转子两点接地保护 zhuǎn zǐ liǎng diǎn jiē dì bǎo hù
38 Bảo vệ số lệch dọc 纵向差动保护 zòng xiàng chà dòng bǎo hù
39 Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm 有制止电流差动保护 yǒu zhì zhǐ diàn liú chà dòng bǎo hù
40 Bảo vệ số lệch ngang 横向差动保护 héng xiàng chà dòng bǎo hù
41 Bảo vệ sự cố máy phát 发电机事故保护 fā diàn jī shì gù bǎo hù
42 Bể chứa bùn 泥土堆放场 ní tǔ duī fàng chǎng
43 Bể chứa dầu, Téc dầu 油罐 yóu guàn
44 Bể chứa nước cứng 硬水池 yìng shuǐ chí
45 Bể chứa nước mềm 软水池 ruǎn shuǐ chí
46 Bể chứa nước sạch 净水池 jìng shuǐ chí
47 Bể lắng 沉淀池 chén diàn chí
48 Bể lắng đứng 立式沉淀池 lì shì chén diàn chí
49 Bể lắng hướng tâm 向心沉淀池 xiàng xīn chén diàn chí
50 Bể lắng ngang 卧式沉淀池 wò shì chén diàn chí
51 Bể lắng trong 清水沉淀池 qīng shuǐ chén diàn chí
52 Bể lọc 过滤池 guò lǜ chí
53 Bể lọc áp lực 压力过滤池 yā lì guò lǜ chí
54 Bề mặt trao đổi nhiệt 换热表面 huàn rè biǎo miàn
55 Bề mặt trượt 滑动表面 huá dòng biǎo miàn
56 Bệ móng 基础台座 jī chǔ tái zuò
57 Biên độ dao động 波动幅度 bō dòng fú dù
58 Bình Cation 阳离子过滤池 yáng lí zǐ guò lǜ chí
59 Bình ngưng nước 凝结水箱 níng jié shuǐ xiāng
60 Bình thêm nhiệt cao áp 高压加热箱 gāo yā jiā rè xiāng
61 Bloong, e cu 螺栓,螺帽 luó shuān , luó mào
62 Bộ bảo an nguy cấp 紧急保安器 jǐn jí bǎo ān qì
63 Bộ biến áp MBA 2/3 dây cuốn 二/三线圈变压器 èr/sān xiàn quān biàn yā qì
64 Bộ chỉnh dòng 整流器 zhěng liú qì
65 Bộ chỉnh lưu có điều khiển 可控整流器 kě kòng zhěng liú qì
66 Bộ chống sét dạng van 阀式避雷器 fá shì bì léi qì
67 Bộ đánh lửa 点火器 diǎn huǒ qì
68 Bộ điều chỉnh 调整器 diào zhěng qì
69 Bộ điều khiển 控制器 kòng zhì qì
70 Bộ điều tốc 调速装置 diào sù zhuāng zhì
71 Bộ giảm nhiệt 降温器 jiàng wēn qì
72 Bộ giảm tốc 减速机 jiǎn sù jī
73 Bộ hãm nước 水加热器 shuǐ jiā rè qì
74 Bộ làm mát máy biến áp 变压器冷却器 biàn yā qì lěng què qì
75 Bộ lọc bụi tĩnh điện 静电除尘器 jìng diàn chú chén qì
76 Bộ ngắt điện không khí 空气断路器 kōng qì duàn lù qì
77 Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ 少油断路器 shǎo yóu duàn lù qì
78 Bộ phận định lượng đá vôi 石灰石定量系统 shí huī shí dìng liàng xì tǒng
79 Bộ quá nhiệt 过热器 guò rè qì
80 Bộ sấy không khí 空气烘干器 kōng qì hōng gān qì
81 Bộ trao đổi nhiệt 换热器 huàn rè qì
82 Bơm dầu li tâm 离心式油泵 lí xīn shì yóu bèng
83 Bơm nước cứu hỏa 消防用水泵 xiāo fáng yòng shuǐ bèng
84 Bơm nước ngưng 凝结水泵 níng jié shuǐ bèng
85 Bồn chứa hóa chất 化学物品罐 huà xué wù pǐn guàn
86 Bồn hỗn hợp 混合箱 hùn hé xiāng
87 Búa gõ 敲锤 qiāo chuí
88 Buồng điều khiển khử khí 排气控制室 pái qì kòng zhì shì
89 Buồng đốt tầng sôi 沸腾床 fèi téng chuáng
90 Các điểm đo 测点 cè diǎn
91 Các điểm lấy mẫu 取样点 qǔ yàng diǎn
92 Các tầng chính 主要层格 zhǔ yào céng gé
93 Cách điện 绝缘 jué yuán
94 Cảm ứng, Nhiễm điện 感应 gǎn yīng
95 Cần cẩu 起重机 qǐ zhòng jī
96 Cần cẩu treo 吊杆起重机 diào gān qǐ zhòng jī
97 Căn móng 基础找正 jī chǔ zhǎo zhèng
98 Cao độ chênh lệch 相差高度 xiāng chà gāo dù
99 Cao độ đo thực tế 实测标高 shí cè biāo gāo
100 Cao độ thiết kế 图纸设计标 tú zhǐ shè jì biāo
🥰 Cùng theo dõi NNT BOOKS để nhận được các trường từ vựng bổ ích mỗi ngày nhé 🥰🥰




Address

Da Nang

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when NNT BOOKS posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share