Tiếng Trung cho người tự học

Tiếng Trung cho người tự học Tiếng Trung giao tiếp

07/04/2026

Âm uo từ vựng:
- 萝 luó
- 菠萝 bō luó :quả dứa, trái thơm, khóm
- 白萝卜 bái luó bō : củ cải trắng

25/03/2026

Âm uai : từ vựng
- 块 kuài : cái, viên, mảnh
Vd: 一块糖 (Yī kuài táng): Một viên kẹo
一块地 (Yī kuài dì): Một mảnh đất.
- 木块mù kuài : khối gỗ, miếng gỗ, khúc gỗ
- 大块头 dà kuài tóu : to xác, đô con, to lớn
#

22/03/2026

Âm d từ vựng :
- 豆 dòu : đậu
- 豆浆 dòu jiāng : đậu nành
- 臭豆腐 chòudòu fu : đậu hũ thối

15/03/2026

Âm ui từ vựng:
- 柜 guì : tủ
- 鞋柜 xíe guì : tủ giày
- 文件柜 wén jiàn guì: tủ đựng hồ sơ

09/03/2026

Âm t từ vựng:
- 跳 tiào : nhảy
- 跳舞 tiào wǔ : nhảy múa, khiêu vũ
- 跳泥坑 tiào ní kěng : nhảy vào hố bùn, nhảy vào vũng bùn

07/03/2026

Âm c từ vựng :
- 擦 cā : lau
- 擦嘴 cā zuǐ : lau miệng
- 擦窗户 cā chuāng hù : lau cửa sổ

05/03/2026

Âm ua từ vựng:
- 花 huā : hoa
- 鲜花 xiān huā : hoa tươi
- 茉莉花 mò lì huā : hoa nhài, hoa lài

03/03/2026

Âm S từ vựng :
- 酸 suān : chua
- 酸奶 suān nǎi : da ua, sữa chua
- 酸溜溜 suān liū liū : chua chát, chua loét

02/03/2026

- Âm Z từ vựng :
- 醉 zuì : say
- 最后 zuì hòu : cuối cùng
- 醉醺醺 zuì xūn xūn : say khướt, say bí tỉ

01/03/2026

Âm r : từ vựng
- 嚷 rǎng :la, hét
- 土壤 tǔ rǎng : đất đai
- 西瓜瓤 xī guā rǎng : ruột dưa hấu

28/02/2026

Âm ch : từ vựng
- 吃 chī : ăn
- 吃饭 chī fàn : ăn cơm
- 吃果冻 chī guǒ dòng : ăn thạch rau cau

27/02/2026

Âm Zh từ vựng:
- 壮 zhuàng :tráng ( => cường tráng )
- 形状 xíng zhuàng : hình dạng
- 梳妆台 shū zhuāng tái : bàn trang điểm

Address

601 Cách Mạng Tháng Tám/phường 15/quận 10
Ho Chi Minh City
740200

Telephone

+84986999574

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung cho người tự học posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share